Home Blog12 thì trong tiếng Anh Thì Tương lai đơn (Simple Future)- Cách dùng & bài tập

Thì Tương lai đơn (Simple Future)- Cách dùng & bài tập

by Admin

Tương lai đơn (Future simple tense) là một trong 12 thì cơ bản trong Tiếng Anh. Trong bài viết này, chúng mình xin giới thiệu tới bạn những kiến thức cơ bản và đầy đủ nhất về cách dùng, công thức và bài tập của thì này nhé:

CẤU TRÚC THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

Khẳng định

S + will/shall + Vinf + O…

Ex: – I shall do my homework tomorrow.

     (Tôi sẽ làm bài tập về nhà vào ngày mai)

-I will clean the house next week.

   (Tôi sẽ dọn dẹp nhà cửa vào tuần tới)

-My classmates will be here in five minutes.

       (Bạn cùng lớp của tôi sẽ ở đây trong 5 phút tới)

Phủ định

S + won’t/shan’t + Vinf + O…

Ex: She won’t go picnic with my friend next Sunday.

(Cô ấy sẽ không đi dã ngoại cùng bạn của tôi vào chủ nhật tới)

Nghi vấn

Shall/Will + S + Vinf + O…?

Ex: Will he eat fish tomorrow?

    (Anh ấy sẽ ăn cá vào ngày mai?)

– Yes, he will. (Đúng vậy)

– No, he won’t. (Không phải)

*Notes:

– Nếu muốn nhấn mạnh câu phủ định, có thể thay thế ‘not’ bằng ‘never’.

Ex: I won’t finish this project soon.

= I will never finish this project soon.

(Tôi sẽ không bao giờ kết thúc dự án này sớm)

*Viết tắt:

I will = I’ll

We will = we’ll

You will = you’ll

He will = he’ll

She will = she’ll

They will = they’ll

Will not = won’t

DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ TLĐ

thì tương lai đơn

-Tomorrow (ngày mai)

– Tonight (tối nay)

– Someday (một vài ngày tới)

– Soon (chẳng bao lâu, sớm)

– From…to… (2 thời điểm trong tương lai)

– In the future (trong tương lai)

– In + timetương lai so với hiện tại

Ex: In a few days (trong 1 vài ngày)

– Next + N

Ex: next summer (mùa hè tới)

– Trong câu có các động từ chỉ quan điểm gồm: think/ believe/ suppose: nghĩ cho là.

Ex: I believe he will live in England next year.

(Tôi tin rằng anh ấy sẽ sống ở Anh vào năm sau)

– Perhaps: có lẽ

– Probably: có lẽ

CÁCH DÙNG THÌ TLĐ

  • NO PLAN: dùng để diễn tả 1 sự việc hay hành động không được lên kế hoạch trước thời điểm nói.

Ex: Maybe, I will stay here and eat snacks.

      (Có lẽ, tôi sẽ ở lại đây và ăn qua loa 1 vài thứ)    

  • PREDICTION: dự đoán về một sự việc hay hành động trong tương lai, không có sự chắc chắn.

Ex: I think I’ll see the doctor tonight.

      (Tôi nghĩ tôi sẽ đi gặp bác sĩ vào tối nay)

  • BE: nói về 1 kế hoạch hay dự định được quyết định trước đối với công ty hoặc dự án.

Ex: My boss will be in France next week.

       (Sếp của tôi sẽ đi Pháp vào tuần tới)

  • HELP: dùng khi cần sự giúp đỡ nào đó trong tương lai.

Ex: Excuse me, will you help me tonight?

      (Làm ơn, bạn có thể giúp tôi tối nay không?)

Khác nhau giữa thì Tương lai đơn và Tương lai gần

Điểm khác biệt lớn nhất giữa thì tương lai đơn và cấu trúc ‘be going to + V’ nằm ở khả năng xảy ra của phán đoán, dự đoán của người nói. Vì vậy:

  • Sử dụng mẫu ‘be going to + V’ nếu có bằng chứng chứng minh cho phán đoán của mình.
  • Sử dụng thì tương lai đơn hoặc các cấu trúc thay thế nếu phán đoán của mình chỉ dựa trên cảm nhận chứ không có bằng chứng hoặc căn cứ rõ ràng.

SỰ HÒA HỢP GIỮA TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ HIỆN TẠI ĐƠN

Tương lai đơn +  as soon as   + Hiện tại đơn

As soon as có thể được thay thế bằng các từ sau: till/until, when, before, after.

Ex: – Nam will wait until his girlfriend comes.

      (Nam sẽ đợi cho đến khi bạn gái của cậu ấy đến)

-Lin won’t turn off the lights until they come back.

(Lin sẽ không tắt điện cho đến khi họ quay lại)

BÀI TẬP THÌ TLĐ

 Bài tập mình viết ở một bài riêng cho chi tiết và đầy đủ, các bạn tham khảo ở link dưới đây nhé:

Bài tập thì Tương lai đơn (Có đáp án chi tiết)

Trên đây là toàn bộ những kiến thức tổng quát nhất về thì tương lai đơn (Future simple tense) mà chúng tôi muốn giới thiệu đến bạn. Hy vọng qua bài viết này bạn đã có thể tự tin hơn về vốn kiến thức của mình và thành thạo trong việc áp dụng ở các bài tập thực hành. May luck be in your favor!

Nếu bạn còn cảm thấy yếu kiến thức nền thì mình thiết nghĩ bạn nên đọc lại 12 thì trong tiếng Anh trước đã. Dưới đây là bài viết chi tiết về từng thì, bạn tham khảo nhé:

Thì Hiện tại đơn

Thì Hiện tại tiếp diễn

Thì Hiện tại hoàn thành

Thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì Quá khứ đơn

Thì Quá khứ tiếp diễn

Thì Quá khứ hoàn thành

Thì Tương lai đơn

Thì Tương lai tiếp diễn

Thì Tương lai hoàn thành

Thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn

 

You may also like

Leave a Comment