Từ vựng Unit 2 Lớp 9

jet lag (n): cơn mệt mỏi sau một chuyến đi đường dài

ancient (a)/ˈeɪnʃənt/: cổ kính

feature (n)/ˈfiːtʃə(r)/: nét đặc trưng

convenient (a) /kənˈviːniənt/: thuận tiện

multicultural (a) /mʌltiˈkʌltʃərəl/ : đa văn hóa

reasoning skill (n) /ˈriːznɪŋ/ /skɪl/ kỹ năng phân tích nguyên nhân

embarrassed (adj) /ɪmˈbærəst/bối rối, xấu hổ

independence (n) /ˌɪndɪˈpendəns/tự chủ, độc lập

self – aware (n) /sɛlf/ – /əˈweə/tự giác

control (v) /kənˈtrəʊl/  kiểm soát

cope (v) /kəʊp/đương đầu, đối đầu

cognitive skill (n) /ˈkɒgnɪtɪv/ /skɪl/  kỹ năng nhận biết, nhận thức

housekeeping skill (n) /ˈhaʊsˌkiːpɪŋ/ /skɪl/  kỹ năng dọn dẹp, chăm sóc nhà cửa

cooperate (v) /kəʊˈɒpəreɪt/  hợp tác

emotional skill (n) /ɪˈməʊʃənl/ /skɪl/  kỹ năng kiểm soát cảm xúc

self – care skill (n) /sɛlf/ – /keə/ /skɪl/  kỹ năng tự chăm sóc bản thân

allowance (n) /əˈlaʊəns/  tiền tiêu vặt

individual (adj) /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/  cá nhân

Giải bài tập tiếng Anh 9 Unit 2: City life

Unit 5 Lớp 7: Getting Started
Unit 2 Lớp 9: Getting started
Tác giả: Hương Giang

Viết một bình luận