Home BlogBài tập tiếng Anh Bài tập & kiến thức Tiếng Anh lớp 8 (Có đáp án chi tiết)

Bài tập & kiến thức Tiếng Anh lớp 8 (Có đáp án chi tiết)

by Admin

Chương trình tiếng Anh lớp 8 có nhiều kiến thức ngữ pháp quan trọng, vừa mang tính nền tảng và cũng có sự nâng cao nhất định so với các lớp dưới. Do vậy, để tiếp thu được lượng kiến thức này, học sinh không chỉ cần có sự chăm chỉ, lắng nghe bài trên lớp mà cũng cần có sự ôn luyện thường xuyên, làm đa dạng các bài tập ở nhà. Bài viết dưới đây sẽ điểm lại một số phần ngữ pháp quan trọng và đặc biệt kèm theo một số đề minh họa bài tập tiếng Anh lớp 8 cụ thể để các bạn học sinh có thể tham khảo và ôn luyện, từ đó củng cố thêm kiến thức của mình.

Tóm tắt kiến thức tiếng Anh lớp 8

  • Phần ngữ pháp sẽ tập trung ôn lại các thì đã học ở lớp dưới: Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn, Quá khứ đơn, Tương lai đơn. Đồng thời sẽ làm quen với một số thì mới

Tương lai gần: diễn tả hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai vì đã có sự chuẩn bị, sắp xếp từ trước hoặc sự suy đoán chắc chắn dựa vào căn cứ ở hiện tại

          S + am/ is/ are + going to + V…

Quá khứ tiếp diễn: diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ, hành động này đang xảy ra thì hành động khác xen vào

          S + was/ were + Ving…

Hiện tại hoàn thành: diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ và vẫn kéo dài đến hiện tại

          S + have/ has + Ved/ PII…

  • Câu bị động: S + be + Ved/ PII (+ by O).

(Tùy từng thì, “be” trong cấu trúc này sẽ có các dạng khác nhau: am/ is/ are, was/ were, am/ is/ are being, have/ has been…)

Ngoài ra, có một số câu bị động dạng đặc biệt cần chú ý sẽ có cấu trúc khác với cấu trúc trên: câu bị động với think/ believe/ say, câu bị động với have, get, make và need.

  • Câu tường thuật (Câu gián tiếp): tùy vào câu trực tiếp có mục đích gì (mệnh lệnh, yêu cầu, cầu xin, ra lệnh, nhắc nhở, lời khuyên, xin lỗi…) thì câu gián tiếp sẽ có cấu trúc tương ứng.

             S + told/ asked/ warned/ begged/ ordered/ reminded/ advised+ O + (not) toV…

  • Câu trần thuật: “ S + V (tùy từng thì V sẽ được chia khác nhau) … ”

                                    => S said that S + V (lùi thì)…

  • Câu điều kiện: gồm 4 loại

Loại 0: diễn tả sự thật hiển nhiên hoặc thói quen.

           If + S + V (hiện tại), S + V (hiện tại)…

Loại 1: diễn tả sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

          If + S + V (hiện tại), S + will/ shall/ can + V…

Loại 2: diễn tả sự việc không có thật ở hiện tại.

          If + S + V (quá khứ), S + would/ should/ could + V…

Loại 3: diễn tả sự việc không có thật trong quá khứ.

          If + S + had + Ved/ PII, S + would/ should/ could + have Ved/ PII…

  • Đại từ phản thân: nhấn mạnh chủ thể gây nên hành động (myself, yourself/ yourselves, ourselves, themselves, himself, herself, itself)
  • Một vài cấu trúc khác:

Enough … to: S + be (not) + Adj+ enough (+ for O) + to V…

                       S + be/ V + enough + N/ Ns (+ for O) + to V/ for Ving…

So … that, Such … that: S + be/ V + so + Adj/ Adv + that…

                                        S + be + such (+ a/an) + Adj + N + that…

Too … to: S + be/ V + too Adj/ Adv (+ for O) + to V…

Một số đề ôn tập tiếng Anh lớp 8

Đề 1: Đề bài tập tiếng Anh lớp 8 cơ bản

Bài 1: Chọn đáp án đúng

  1. Hoa got used to ………… in her new school after a month.

A. study              B. studying         C. studied          D. is studying

2. Peter’s not going to drive, ………… he?

A. does               B. is                    C. isn’t               D. will

3. ………… the traffic was bad, they arrived on time.

A. Although         B. In spite of       C. Despite         D. Even

4. If you want to get more …………, please contact Mrs Hoa.

A. inform             B. informer          C. informative   D. information

5. Last Tuesday, my daughter was absent from school ………… of her illness.

A. because         B. instead            C. though            D. but

6. The headmaster asked me ………… for him outside his office.

A. wait                B. waiting             C. to wait          D. waited

7. He says he’s been to ………… restaurant in town.

A. many              B. every               C. all                 D. most

8. My sister feels ………… again after her operation.

A. strongly          B. strength           C. strong          D. enough strong

Bài 2: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại

  1. A. cheap              B. match              C. chore                  D. machine
  2. A. resource          B. scout               C. sound                    D. proud
  3. A. recycle             B. sky                  C. century               D. why
  4. A. equipment       B. comment        C. improvement      D. development
  5. A. include             B. prison             C. trip                         D. minus
  6. A. answer             B. golden            C. delicious                D. wonder
  7. A. family               B. grocery           C. try                          D. happy
  8. A. organized        B. lived                C. concerned             D. established
  9. A. around            B. delicious          C. house                    D. ground
  10. A. buffalo             B. rope                C. wisdom                 D. clothes 

Bài 3: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. You (be)……………….. to Phong Nha before?

         Yes, we (spend)……………….. our holiday there last month.

  1. My aunt (not visit)……………….. us since she (move)……………….. to the new town.
  1. Look! Our train (come)…………………

bài tập tiếng Anh lớp 8

  1. You should practice (speak)……………….. English everyday.
  2. My sister always (do)……………….. the washing up, but I (do)……………….. it tonight because she is sick.
  3. He (cut)……………….. my hair too short.

Don’t worry. It (grow)……………….. again quickly.

  1. The Sun (rise)……………….. in the East and (set)……………….. in the West.
  2. My grandma (use)……………….. to tell me the folktales.
  3. She (not like)……………….. playing soccer.
  4. They (work)……………….. in this company for ten years.

Bài 4: Viết lại câu dùng từ trong ngoặc

  1. There is no building in the city higher than this. (highest)

→ ………………………………………………………………………………….

  1. Miss Lan likes gardening more than fishing. (prefers)

→ ………………………………………………………………………………….

  1. His car runs fast but a race car runs faster. (as … as)

→ ………………………………………………………………………………….

  1. Because Hoang was lazy, he failed the exam. (because of)

→ ………………………………………………………………………………….

  1. I started learning English 3 years ago. (for)

→ ………………………………………………………………………………….

Bài 5: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

The life of the Inuit people of North America have changed a lot in 30 years. First, their name: people used to call them Eskimos, but now they are called Inuits, which means “the people”. They used to live in igloos in the winter but today many of them live in houses in small towns. They used to hunt seals – they ate the meat and made clothes from the fur. Many of the people still wear sealskin clothes today because they are very warm. Remember, the weather is extremely cold for many months of the year. Eighty-year-old Inuit, Mario Tagalik, told us a little about his early life. “Our winter igloos were very warm. We used to cook inside so sometimes it got too hot. When I was a child I used to take off most of my clothes when I was in our igloos. In the short summers we lived in sealskin tents, but I used to spend as much time as possible playing outside”.

  1. What did people use to call the Inuit people?

…………………………………………………………………………………….

  1. What does the word “Inuit” mean?

…………………………………………………………………………………….

  1. Where did they used to live in the winter?

…………………………………………………………………………………….

  1. Why do many of the Inuit people still wear sealskin clothes today?

…………………………………………………………………………………….

  1. What is the weather like almost around the year?

…………………………………………………………………………………….

Đề 2: Đề bài tập tiếng Anh lớp 8 

Bài 1: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống

  1. They have built this house …….. a long time.
  2. We have lived …….. An Lao …….. 14 years.
  3. There are some books …….. the table …….. the right corner …….. the room.
  4. The course begins …….. January and ends …….. April.
  5. I usually watch TV …….. the evening.
  6. The stadium is in …….. of my house.
  7. He often gets up …….. 5.30 …….. the morning but …….. Sunday morning he gets up late.
  8. English learners learn words …….. different ways.
  9. Thank you very much …….. lending me your bike.
  10. I got good grades…….. English and Math last semester.

Bài 2: Đặt câu hỏi cho phần gạch chân

  1. ……………………………………………………………………?

    Hoa went to school late this morning because her bike broke down.

  1. ……………………………………………………………………?

    I have to tidy the living room every day.

  1. ……………………………………………………………………?

    She’ll be home after dinner.

  1. ……………………………………………………………………?

    Lan used to live on the farm when she was young.

  1. ……………………………………………………………………?

    My mother gave me a new bike on my 14th birthday.

  1. ……………………………………………………………………?

    Nam often walks to school.

  1. ……………………………………………………………………?

    I need to improve Math and English.

  1. ……………………………………………………………………?

    He was made to work for 12 hours a day by his boss .

  1. ……………………………………………………………………?

    We have studied English for 4 years.

  1. ……………………………………………………………………?

    My best friend is very helpful and friendly.

Bài 3: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi

  1. “Can you carry these chairs into the house”

→ Mrs Lan asked me …………………………………………………………….

  1. “Please give me your book.”

→ He told me …………………………………………………………………….

  1. “You shouldn’t make noise in class.”

→ The teacher said ……………………………………………………………….

  1. “Can you help Tam with his English pronunciation?”

→ Mr Hung asked me ……………………………………………………………

  1. My hobbies are playing sports and reading books.

→ I love ………………………………………………………………………….

  1. She was born on May 10th, 1996.

→ Her birthday …………………………………………………………………..

  1. Nga must wash the dishes everyday.

→ Nga has ………………………………………………………………………..

  1. We began to study English 4 years ago

→ We have ……………………………………………………………………….

  1. No one in class is as tall as Tam.

→ Tam is the ……………………………………………………………………..

  1. Women often did the house work without the help of modern equipment in the past.

→ In the past women used ……………………………………………………….

Bài 4: Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau

Twenty years ago only large companies (1)……………. computers. They were large (2)……………. which filled rooms and they always had big tapes which went round and round. (3)……………. the 1980s one in every tow families (4)……………. Britain had a micro-computer – most schools also had several. (5)……………. new machines were much cheaper and much smaller (6)………………… the older ones. People used them (7)……………. pleasure as well as business. A recent survey showed that over 40% of home computer owners used them mainly for (8)…………….

 

  1. A. have              B. had               C. has               D. having
  2. A. machines      B. matches        C. metal            D. factories
  3. A. on                 B. At                   C. in                  D. of
  4. A. in                  B. at                   C. on                 D. over
  5. A. They             B. This               C. That              D. These
  6. A. that               B. over               C. than              D. as
  7. A. to                  B. for                  C. with              D. of
  8. A. games          B. lines               C. plays            D. changes

Bài 5: Sửa lỗi sai

  1. Ba and Song plays football every afternoon with me.

    ………………………………………………………………………………….

  1. We buy two new rackets yesterday. We’re going to play tennis this afternoon.

    ………………………………………………………………………………….

  1. I’m not going to do the homework for you. You should do it itself.

    ………………………………………………………………………………….

  1. Our neighbors invited my friend and I to dinner with them.

    ………………………………………………………………………………….

  1. You should try your best learning hard to pass the exam.

    ………………………………………………………………………………….

  1. Bob lived in Rome for three years and he doesn’t want to move to other city.

    ………………………………………………………………………………….

  1. They write the meaning of new words by their mother tongue.

    ………………………………………………………………………………….

  1. How many countries will participate on the Olympic Games?

    ………………………………………………………………………………….

  1. This job is a lot different with what I’m used to.

    ………………………………………………………………………………….

  1. Not only the bathroom was flooded, and also the rest of the house.

    ………………………………………………………………………………….

Đề 3: Đề bài tập tiếng Anh lớp 8 nâng cao

Bài 1: Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

  1. We/ must /not / let / children / the kitchen / because / it / dangerous place.

→ ………………………………………………………………………………….

  1. The Y&Y members / going to / take part / recycling program / save natural resources / and / money / the organization.

→ ………………………………………………………………………………….

  1. I/ a favor/ you help/ carry this bag?

→ ………………………………………………………………………………….

  1. The town / becoming / beautiful.

→ …………………………………………………………………………………

  1. My father / used / drive a car / work / now / go / bus.

→ ………………………………………………………………………………..

Bài 2: Chọn đáp án đúng

  1. The weather ………… nice yesterday.

A. is                          B. was                            C. will be                  D. has been

2. It’s difficult ………… your direction.

A. to follow                B. following                    C. to following          D. followed

3. Would you mind ………… in the front of the taxi, Mark?

A. sit                          B. to sit                          C. sitting                   D. siting

4. The boy ………… over there is my brother.

A. stand                     B. stood                         C. standing               D. being stood

5. I was cooking for dinner …………………………………. .

A .then the phone rang                  B. then the phone was ringing

C. when the phone rang                D. when the phone was ringing

6. The leader said that ………… to award the prize to you.

A. He is pleasing                           B. he was pleasing

C. he is pleased                            D. he was pleased

7. On Christmas Eve, people often ………… a tree.

A .are decorated        B. were decorated        C.decorating            D. decorate

8. He asked me …………………………………. .

A. Where I like coffee or not           B. Whether I liked coffee

C. What I liked coffee                     D. Which I liked coffee

9. What was wrong with your printer?

A. It didn’t work        B. It doesn’t                   C. It hasn’t work      D. It won’t work

10. The Statue of Liberty was ………… to the USA by the French.

A. constructed         B. designed                   C. completed           D. presented

Bài 3: Đọc đoạn văn sau và điền T (True) hoặc F (False)

London is Britain’s biggest city. It is a very old city and dates back to the Romans. It is a city of historic building and churches, and it has many beautiful parks. It also has some of the best museum in the world. London is very crowded in summer. It is a popular city with foreign tourists and has more than eight million visitors a year. The city is famous for its shopping and department stores. London has an excellent underground railway system, so it is easy for tourists to get around.

  1. None of the cities in Britain is bigger than London.
  2. London is founded by the Romans.
  3. London has historic buildings and churches.
  4. Most of the best museum in the world are situated in London.
  5. London is not busy in summer.
  6. It’s not easy for tourists to travel around London.

Bài 4: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. My father (plant)……………….. some fruit trees in the garden now.
  2. What your father (do)……………….. in the evening? He usually (watch)……………….. TV but sometimes he (read)……………….. books.
  3. We (not go)……………….. to the zoo very often.
  4. Lan and Phong (be)……………….. in the kitchen. They (cook)……………….. dinner.
  5. What about (play)……………….. soccer this afternoon?
  6. My sister (be)……………….. in the garden. She (water)……………….. the flowers.
  7. How you (feel)……………….. now? I (feel)……………….. hot.
  8. They (live)……………….. in HCM city since January.
  9. That’s a very old bike. He (have)……………….. it for a long time.
  10. I (buy)……………….. the motorbike 5 years ago.

Bài 5: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại

  1. A. folk                   B. hold                  C. photo               D. neighbor
  2. A. tonight              B. introduce          C. movie              D. humor
  3. A. answer             B. always              C. wrong              D. write
  4. A. fishing              B. cousin               C. invent              D. furniture
  5. A. classmate        B. character           C. grade              D. place

Hi vọng những đề ôn tập mà bài viết cung cấp trên đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích, giúp các bạn củng cố vững chắc kiến thức của mình, chinh phục mọi kì thi. 

Đáp án chi tiết

Đề 1: Đề bài tập tiếng Anh lớp 8 cơ bản

Bài 1: 1-B    2-B    3-A    4-D    5-A    6-C    7-B    8-C

Bài 2: 1-D    2-A    3-C    4-B    5-D    6-C    7-C    8-D    9-B    10-C

Bài 3: 1. Have … been – spent                 6. cut – will grow

2. hasn’t visited – moved                7. rises – sets

3. is coming                                   8. used

4. speaking                                    9. doesn’t like

5. does – will do                            10. have worked

Bài 4: 1. This is the highest building in the city.

2. Miss Lan prefers gardening to fishing.

3. His car doesn’t run as fast as a race car.

4. Hoang failed the exam because of his laziness.

5. I have learned English for 3 years.

Bài 5: 1. They used to call them Eskimos.

2. It means the people.

3. They used to live in igloos.

4. Because they are very warm.

5. It is extremely cold.

Đề 2: Đề bài tập tiếng Anh lớp 8 

Bài 1: 1. for                                      6. front

2. in – for                                7. at – in – on

3. on – on- of                          8. in

4. in – in                                 9. for

5. in                                      10. in

Bài 2: 1. Why did Hoa go to school late this morning?

2. What do you have to do every day?

3. When will she be home?

4. Where did Lan use to live when she was young?

5. What did your mother give you on your 14th birthday?

6. How does Nam go to school?

7. What subjects do you need to improve?

8. By whom was he made to work for 12 hours a day?

9. How long have you studied English?

10. How is your best friend like?

Bài 3: 1. Mrs Lan asked me to carry those chairs into the house.

2. He told me to give him my book.

3. The teacher said that we shouldn’t make noise in class.

4. Mr Hung asked me to help Tam with his English pronunciation.

5. I love playing sports and reading books.

6. Her birthday is on May 10th, 1996.

7. Nga has to wash the dishes every day.

8. We have studied English for 4 years.

9. Tam is the tallest in class.

10. In the past women used to do the housework without the help of modern equipment.

Bài 4: 1-B    2-A   3-C    4-A    5-D    6-C    7-B    8-A

Bài 5: 1. plays => play                            6. lived => have lived

2. buy => bought                          7. by => in

3. itself => yourself                       8. on => in

4. I => me                                     9. with => from

5. learning => to learn                 10. and => but

Đề 3: Đề bài tập tiếng Anh lớp 8 nâng cao

Bài 1: 1. We must not let children play in the kitchen because it is a dangerous place.

          2. The Y&Y members are going to take part in a recycling program to save natural resources and money for the

organization.

          3. Am I a favor when you help carry this bag?

4. The town is becoming more and more beautiful.

5. My father used to drive a car to work but now he goes by bus.

Bài 2: 1-B    2-A     3-C     4-C     5-C    6-D    7-D     8-B     9-A    10-D

Bài 3: 1. T    2. F    3. T    4. F     5. F    6. F

Bài 4: 1. is planting                                             6. is – is watering

2. does … do – watches – reads               7. do … feel – feel

3. don’t go                                                8. have lived

4. are – are cooking                                  9. has had

5. playing                                                10. bought

Bài 5: 1-D    2-C     3-B    4-B     5-B 

XEM THÊM:

You may also like

Leave a Comment