Home BlogBài tập tiếng Anh Bài tập Thì Hiện tại tiếp diễn [Kèm đáp án chi tiết]

Bài tập Thì Hiện tại tiếp diễn [Kèm đáp án chi tiết]

by Admin

Thì hiện tại tiếp diễn là một trong những thì cơ bản, thường được sử dụng rất nhiều trong tiếng Anh. Thế nhưng không ít người dù đã học tiếng Anh rất lâu nhưng vẫn không thể sử dụng thành thạo thì hiện tại tiếp diễn. Một trong những nguyên nhân chính của việc này là do không thực hành, vận dụng thì vào các phần bài tập

Vì thế bài viết hôm nay của mình sẽ cùng các bạn ôn lại cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn và làm một số bài tập ứng dụng để bạn luyện tập nhé!

Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn 

1. Cấu trúc 

Câu khẳng định: S + am/is/are + Ving 

Ex: 

They are watching TV now. 

(Họ đang xem TV.)

He is working. 

(Anh ấy đang làm việc.)

Câu phủ định: S + am/is/are + not + Ving 

Ex:

I am not listening to music at the moment. 

(Lúc này tôi đang không nghe nhạc.)

She isn’t cooking now. 

(Bây giờ cô ấy đang không nấu cơm.)

Câu nghi vấn: Am/is/are + S + Ving ?

Ex:

Are you doing homework?

(Con đang làm bài tập à?)

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn

Is mom going out with you?

(Mẹ đang đi ra ngoài với bố à?)

2. Cách dùng 

Thì hiện tại tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra xung quanh thời điểm nói và vẫn chưa kết thúc. 

Ngoài ra, nó còn có thể được sử dụng để nói về hành động chung chung đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải diễn ra tại thời điểm nói hoặc một sự việc, dự định dự trù trong tương lai. 

3. Các dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn 

a. Trạng từ chỉ thời gian

now: bây giờ

right now: ngay bây giờ

at the moment: lúc này

at present: hiện tại

at + giờ cụ thể (at 6 o’clock)

b. Trong câu có các động từ

Look! (Nhìn kìa!)

Listen! (Hãy nghe này!)

Keep silent! (Hãy im lặng!)

Bài tập vận dụng của thì hiện tại tiếp diễn 

1. Bài tập 

Bài 1: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc với thì hiện tại tiếp diễn 

  1. I ………. (not drink) beer; it’s only tea.
  2. Listen! Our teacher ………. (speak).
  3. I need to eat something soon. I ………….(get)  hungry.
  4. It …….. (rain) so remember to bring umbrella if you go out. 
  5. They don’t need their car any more. They ……….. (try) to sell it.
  6. Look! Somebody ……… (try) to steal that woman’s wallet.
  7. These days most people ……… (use) mail instead of writing letters.
  8. The children ……… (grow) quickly.
  9. Why you always ………. (put) your dirty clothes on your bed?
  10. What she ………. (do) next week?

Bài 2: Hoàn thành đoạn hội thoại sau với dạng đúng của thì hiện tại tiếp diễn

Tom: What (1) ……… ? (you/do)

Sue : I (2) ……….. (watch) the basketball final with Sally. 

Tom: Does the school team win?

Sue: Yes, it does. Max (3) ……. (play) really well. 

Tom: ………. (Ben/sit) with you?

Rose: No, he isn’t. He (4)…….. (buy) some water. Why?

Tom: I (5) …… (watch) his cousin’ match. They loses. 

Rose: Oh no ! I’ll tell him. 

Bài 3: Hãy sửa lại dạng đúng của động từ Ving trong đoạn văn sau đây

I’m not haveing a good time. I’m bored. I’m siting outside the sports centre because I’m waitting for my friends. Some of them are swiming in the pool and others are plaing basketball. What are you doing? Are you listenning to music?.

Bài 4: Viết lại câu với thì hiện tại tiếp diễn với những từ gợi ý cho trước

1. She/ wash / her hair.

⇒ ……………………………………………………..

2. It/ snow/ ?     

⇒ ……………………………………………………..

3. I/ stay with a friend for the weekend.

⇒ ……………………………………………………..

4. Why/ you/ cry ?

⇒ ……………………………………………………..

5. Jill/ drink tea now?

⇒ ……………………………………………………..

6. we/ study this evening.

⇒ ……………………………………………………..

7. Lucy and Steve/ play game.

⇒ ……………………………………………………..

8. I/ fly/ to New York tomorrow.

⇒ ……………………………………………………..

9. John/ find a job.

⇒ ……………………………………………………..

10.Where/ she/ go now?

⇒ ……………………………………………………..

Bài 5: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

  1. Nathan (wear) ……..suit today.

a.wearing                      b. are wearing                          c. is wearing                       d. wears

  1. He always (borrow) ……me cash and never (give)…… back.

a. is borrowing/ giving                                                c.  are borrowing/ giving

b. borrows/ giving                                                       d. borrow/ giving

  1. Why ……..at me like that? What happened?

a. do you look                       b. have you looked                          c. did you look                            d. are you looking

  1. “Are you ready?” “Yes, I……………”

a. am coming                        b. come                                            c. came                                      d. have came

  1. He loves doing sports. He’s probably …….. basketball right now.

a. play                                   b. playing                                         c. played                                     d. have played

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn

  1. Their students ……… hard enough in the competition.

a.not trying                            b. is not trying                                 c. are not trying                           d. don’t try 

  1. I…….in the bedroom right now.

a. being                                b. was being                                    c. am being                                   d. am

  1. My friends …….. in their rooms.

a.is smoking                        b. are smoking                                  c. smokes                                    d. being smoke

  1. While I (do)…… exercises , my sister (read) ……………….. newspapers.

a. am doing/ are reading                                                              b. are doing/ is reading 

c. is doing/ are reading                                                                 d. am doing/ is reading

10. My little brother ……….milk.

a. are drinking              b. is drinking                                   c. drunk                                        d. are drinking 

Bài 6: Hãy viết một đoạn văn từ 20-25 chữ về bất kì chủ đề nào bạn muốn, trong đó có sử dụng ít nhất 5 câu với cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

b. Đáp án phần bài tập 

Bài 1: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc với thì hiện tại tiếp diễn 

  1. am not drinking
  2. is speaking 
  3. am getting 
  4. is raining
  5. are trying 
  6. is trying 
  7. are using 
  8. are growing 
  9. are you always putting 
  10. is she doing 

Bài 2: Hoàn thành đoạn hội thoại sau với dạng đúng của thì hiện tại tiếp diễn

  1. are you doing
  2. am watching 
  3. is Ben sitting 
  4. is buying 
  5. am watching

Bài 3: Hãy sửa lại dạng đúng của động từ Ving trong đoạn văn sau đây

haveing ⇒ having 

siting ⇒ sitting 

waitting ⇒ waiting 

swiming ⇒ swimming 

plaing ⇒ playing

listenning ⇒ listening 

Bài 4: Viết lại câu với thì hiện tại tiếp diễn với những từ gợi ý cho trước

  1. She is washing her hair 
  2. Is it snowing ?
  3. I am staying with a friend for the weekend 
  4. Why are you crying?
  5. Is Jill drinking tea now?
  6. We are studying this evening
  7. Lucy and Steve are playing game
  8. I am flying to New York tomorrow
  9. John is finding a job 
  10. Where is she going now?

Bài 5: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

  1. c
  2. a
  3. d
  4. a
  5. b
  6. c
  7. c
  8. b
  9. d
  10. b

Bài 6: Hãy viết một đoạn văn từ 20-25 chữ về bất kì chủ đề nào bạn muốn, trong đó có sử dụng ít nhất 5 câu với cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn

Ex1:

Lan is carrying a racket and four small green balls. Now she is hitting the ball with her racket. But what is Nam doing? He isn’t hitting the ball, he isn’t playing well today. So Lan is winning 40 – 13 right now. Now, let’s guess what are Lan and Nam playing at the moment?

Ex2:

I like Spring the most among 4 seasons in the year because Spring is the time when everything grows. Now I am sitting beside the window of my room and watching the whole beautiful view in the garden. Trees are sprouting young shoots, flowers are blooming and the birds are singing to the spring. Everything seems to be full of life and people are excited to start a new beginning. 

Trên đây là một số dạng bài tập về thì hiện tại tiếp diễn để bạn có thể ứng dụng thực hành và luyện tập. Hi vọng sau khi hoàn thành các bài viết mà mình gửi đến bạn trong bài viết này, bạn đã có thể ghi nhớ lâu hơn và sử dụng thành thạo tốt hơn thì hiện tại tiếp diễn. 

Nếu có bất cứ thắc mắc hoặc góp ý gì, hãy để lại bình luận ở phía dưới để mình biết và giải đáp nhé. 

Chúc bạn luôn học tốt và tiếp tục ủng hộ các bài viết của chúng mình!

Xem thêm:

You may also like

1 comment

Phúc 25/12/2021 - 19:41

Câu 8 bài 4 mình thấy là thì hiện tại tiếp diễn mà sao lại có “tomorrow” vậy ạ.

Reply

Leave a Comment